Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 子

Cách viết chữ 子 zi

Nghĩa tiếng Việt
Con, hậu tố
Pinyin
zi
Số nét
3 nét
Nhóm
con người

Luyện viết chữ 子 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Tượng hình: đứa bé quấn tã, dang tay

Bộ thủ: (tử - con, đứa trẻ)

Mẹo nhớ

Hình em bé bọc tã dang hai tay - nghĩa "con, đứa trẻ" (子).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 子

Chữ 子 nghĩa là gì?

Chữ 子 (zi) có nghĩa tiếng Việt là "Con, hậu tố".

Chữ 子 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 子 có pinyin là zi. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 子 có bao nhiêu nét?

Chữ 子 được viết bằng 3 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 子 là gì?

Chữ 子 thuộc bộ thủ 子 (tử - con, đứa trẻ). Chiết tự: Tượng hình: đứa bé quấn tã, dang tay.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 子?

Chữ 子 xuất hiện trong các từ như 儿子 (ér zi): con trai; 孩子 (hái zi): đứa trẻ.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1