Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 子
Tượng hình: đứa bé quấn tã, dang tay
Bộ thủ: 子 (tử - con, đứa trẻ)
Hình em bé bọc tã dang hai tay - nghĩa "con, đứa trẻ" (子).
Chữ 子 (zi) có nghĩa tiếng Việt là "Con, hậu tố".
Chữ 子 có pinyin là zi. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 子 được viết bằng 3 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 子 thuộc bộ thủ 子 (tử - con, đứa trẻ). Chiết tự: Tượng hình: đứa bé quấn tã, dang tay.
Chữ 子 xuất hiện trong các từ như 儿子 (ér zi): con trai; 孩子 (hái zi): đứa trẻ.