Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 好

Cách viết chữ 好 hǎo

Nghĩa tiếng Việt
Tốt, Hay
Pinyin
hǎo
Số nét
6 nét
Nhóm
cảm xúc

Luyện viết chữ 好 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿰女子 - 女 (nữ) + 子 (con)

Bộ thủ: (nữ - người phụ nữ)

Mẹo nhớ

Người mẹ (女) bồng đứa con (子) bên cạnh - hình ảnh ấm áp ấy nghĩa là "tốt, đẹp" (好).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 好

Chữ 好 nghĩa là gì?

Chữ 好 (hǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Tốt, Hay".

Chữ 好 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 好 có pinyin là hǎo. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 好 có bao nhiêu nét?

Chữ 好 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 好 là gì?

Chữ 好 thuộc bộ thủ 女 (nữ - người phụ nữ). Chiết tự: ⿰女子 - 女 (nữ) + 子 (con).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 好?

Chữ 好 xuất hiện trong các từ như 你好 (nǐ hǎo): xin chào; 好吃 (hǎo chī): ngon (đồ ăn); 好看 (hǎo kàn): đẹp, dễ nhìn.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1