Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 好
⿰女子 - 女 (nữ) + 子 (con)
Bộ thủ: 女 (nữ - người phụ nữ)
Người mẹ (女) bồng đứa con (子) bên cạnh - hình ảnh ấm áp ấy nghĩa là "tốt, đẹp" (好).
Chữ 好 (hǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Tốt, Hay".
Chữ 好 có pinyin là hǎo. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 好 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 好 thuộc bộ thủ 女 (nữ - người phụ nữ). Chiết tự: ⿰女子 - 女 (nữ) + 子 (con).
Chữ 好 xuất hiện trong các từ như 你好 (nǐ hǎo): xin chào; 好吃 (hǎo chī): ngon (đồ ăn); 好看 (hǎo kàn): đẹp, dễ nhìn.