Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 是

Cách viết chữ 是 shì

Nghĩa tiếng Việt
Là, Đúng
Pinyin
shì
Số nét
9 nét
Nhóm
cảm xúc

Luyện viết chữ 是 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿱日正 - 日 (mặt trời) + 正 (ngay thẳng)

Bộ thủ: (nhật - mặt trời)

Mẹo nhớ

Dưới mặt trời (日), điều ngay thẳng (正) là điều đúng - nghĩa "là, đúng" (是).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 是

Chữ 是 nghĩa là gì?

Chữ 是 (shì) có nghĩa tiếng Việt là "Là, Đúng".

Chữ 是 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 是 có pinyin là shì. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 是 có bao nhiêu nét?

Chữ 是 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 是 là gì?

Chữ 是 thuộc bộ thủ 日 (nhật - mặt trời). Chiết tự: ⿱日正 - 日 (mặt trời) + 正 (ngay thẳng).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 是?

Chữ 是 xuất hiện trong các từ như 不是 (bú shì): không phải; 是的 (shì de): đúng vậy.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1