Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 在
⿸𠂇土 - bám trên mặt đất 土
Bộ thủ: 土 (thổ - đất)
Bám rễ trên mặt đất (土) - "ở, tại; đang" (在).
Chữ 在 (zài) có nghĩa tiếng Việt là "Ở, đang".
Chữ 在 có pinyin là zài. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 在 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 在 thuộc bộ thủ 土 (thổ - đất). Chiết tự: ⿸𠂇土 - bám trên mặt đất 土.
Chữ 在 xuất hiện trong các từ như 现在 (xiàn zài): bây giờ; 在家 (zài jiā): ở nhà.