Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 在

Cách viết chữ 在 zài

Nghĩa tiếng Việt
Ở, đang
Pinyin
zài
Số nét
6 nét
Nhóm
cảm xúc

Luyện viết chữ 在 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿸𠂇土 - bám trên mặt đất 土

Bộ thủ: (thổ - đất)

Mẹo nhớ

Bám rễ trên mặt đất (土) - "ở, tại; đang" (在).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 在

Chữ 在 nghĩa là gì?

Chữ 在 (zài) có nghĩa tiếng Việt là "Ở, đang".

Chữ 在 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 在 có pinyin là zài. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 在 có bao nhiêu nét?

Chữ 在 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 在 là gì?

Chữ 在 thuộc bộ thủ 土 (thổ - đất). Chiết tự: ⿸𠂇土 - bám trên mặt đất 土.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 在?

Chữ 在 xuất hiện trong các từ như 现在 (xiàn zài): bây giờ; 在家 (zài jiā): ở nhà.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1