Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 服
Bộ thủ: 月 (nguyệt - (ở đây) bộ phận)
Nghĩa "y phục; phục vụ; uống thuốc" (服).
Chữ 服 (fu) có nghĩa tiếng Việt là "Trang phục".
Chữ 服 có pinyin là fu. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 服 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 服 thuộc bộ thủ 月 (nguyệt - (ở đây) bộ phận).
Chữ 服 xuất hiện trong các từ như 衣服 (yī fu): quần áo; 舒服 (shū fu): dễ chịu.