Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 来

Cách viết chữ 来 lái

Nghĩa tiếng Việt
Đến, Lại
Pinyin
lái
Số nét
7 nét
Nhóm
cảm xúc

Luyện viết chữ 来 ngay

Mẹo nhớ

Hướng về phía người nói - "đến, lại" (来).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 来

Chữ 来 nghĩa là gì?

Chữ 来 (lái) có nghĩa tiếng Việt là "Đến, Lại".

Chữ 来 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 来 có pinyin là lái. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 来 có bao nhiêu nét?

Chữ 来 được viết bằng 7 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 来?

Chữ 来 xuất hiện trong các từ như 出来 (chū lái): ra đây; 回来 (huí lái): trở về; 来了 (lái le): đến rồi.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1