Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 客
⿱宀各 - 宀 (mái nhà) + 各 (mỗi)
Bộ thủ: 宀 (miên - mái nhà)
Người (各) ghé dưới mái nhà (宀) của ta - đó là "khách" (客).
Chữ 客 (kè) có nghĩa tiếng Việt là "Khách".
Chữ 客 có pinyin là kè. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 客 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 客 thuộc bộ thủ 宀 (miên - mái nhà). Chiết tự: ⿱宀各 - 宀 (mái nhà) + 各 (mỗi).
Chữ 客 xuất hiện trong các từ như 客人 (kè rén): khách; 客气 (kè qi): khách sáo.