Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 生

Cách viết chữ 生 shēng

Nghĩa tiếng Việt
Sinh, Học sinh
Pinyin
shēng
Số nét
5 nét
Nhóm
con người

Luyện viết chữ 生 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Tượng hình: mầm cây nhú lên khỏi mặt đất

Bộ thủ: (sinh - sống, nảy nở)

Mẹo nhớ

Cái mầm vươn lên khỏi mặt đất - nghĩa "sinh ra, sống" (生).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 生

Chữ 生 nghĩa là gì?

Chữ 生 (shēng) có nghĩa tiếng Việt là "Sinh, Học sinh".

Chữ 生 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 生 có pinyin là shēng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 生 có bao nhiêu nét?

Chữ 生 được viết bằng 5 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 生 là gì?

Chữ 生 thuộc bộ thủ 生 (sinh - sống, nảy nở). Chiết tự: Tượng hình: mầm cây nhú lên khỏi mặt đất.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 生?

Chữ 生 xuất hiện trong các từ như 学生 (xué sheng): học sinh; 生日 (shēng rì): sinh nhật; 先生 (xiān sheng): ngài, tiên sinh.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1