Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 生
Cách viết chữ 生 shēng
Nghĩa tiếng Việt
Sinh, Học sinh
Pinyin
shēng
Số nét
5 nét
Nhóm
con người
Luyện viết chữ 生 ngay
Chiết tự & bộ thủ
Tượng hình: mầm cây nhú lên khỏi mặt đất
Bộ thủ: 生 (sinh - sống, nảy nở)
Mẹo nhớ
Cái mầm vươn lên khỏi mặt đất - nghĩa "sinh ra, sống" (生).
Từ ghép thường gặp
- 学生xué shenghọc sinh
- 生日shēng rìsinh nhật
- 先生xiān shengngài, tiên sinh
← Tất cả chữ HSK 1