Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 叫

Cách viết chữ 叫 jiào

Nghĩa tiếng Việt
Gọi, tên là
Pinyin
jiào
Số nét
5 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 叫 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿰口丩 - 口 (miệng) + 丩

Bộ thủ: (khẩu - cái miệng)

Mẹo nhớ

Bộ miệng (口) cất tiếng - "kêu, gọi; tên là" (叫).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 叫

Chữ 叫 nghĩa là gì?

Chữ 叫 (jiào) có nghĩa tiếng Việt là "Gọi, tên là".

Chữ 叫 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 叫 có pinyin là jiào. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 叫 có bao nhiêu nét?

Chữ 叫 được viết bằng 5 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 叫 là gì?

Chữ 叫 thuộc bộ thủ 口 (khẩu - cái miệng). Chiết tự: ⿰口丩 - 口 (miệng) + 丩.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 叫?

Chữ 叫 xuất hiện trong các từ như 叫做 (jiào zuò): gọi là; 名字叫 (míng zi jiào): tên gọi là.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1