Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 叫
⿰口丩 - 口 (miệng) + 丩
Bộ thủ: 口 (khẩu - cái miệng)
Bộ miệng (口) cất tiếng - "kêu, gọi; tên là" (叫).
Chữ 叫 (jiào) có nghĩa tiếng Việt là "Gọi, tên là".
Chữ 叫 có pinyin là jiào. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 叫 được viết bằng 5 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 叫 thuộc bộ thủ 口 (khẩu - cái miệng). Chiết tự: ⿰口丩 - 口 (miệng) + 丩.
Chữ 叫 xuất hiện trong các từ như 叫做 (jiào zuò): gọi là; 名字叫 (míng zi jiào): tên gọi là.