Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 毛
Luyện viết chữ 毛 ngay
Chữ 毛 (máo) có nghĩa tiếng Việt là "Tóc, lông".
Chữ 毛 có pinyin là máo. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 毛 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
← Tất cả chữ HSK 1