Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 出
Bộ thủ: 凵 (khảm - cái há miệng)
Bước chân nhô ra khỏi hang - "ra, đi ra" (出).
Chữ 出 (chū) có nghĩa tiếng Việt là "Ra, xuất".
Chữ 出 có pinyin là chū. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 出 được viết bằng 5 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 出 thuộc bộ thủ 凵 (khảm - cái há miệng).
Chữ 出 xuất hiện trong các từ như 出来 (chū lái): đi ra (đây); 出去 (chū qù): đi ra (ngoài); 出门 (chū mén): ra khỏi nhà.