Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 出

Cách viết chữ 出 chū

Nghĩa tiếng Việt
Ra, xuất
Pinyin
chū
Số nét
5 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 出 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Bộ thủ: (khảm - cái há miệng)

Mẹo nhớ

Bước chân nhô ra khỏi hang - "ra, đi ra" (出).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 出

Chữ 出 nghĩa là gì?

Chữ 出 (chū) có nghĩa tiếng Việt là "Ra, xuất".

Chữ 出 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 出 có pinyin là chū. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 出 có bao nhiêu nét?

Chữ 出 được viết bằng 5 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 出 là gì?

Chữ 出 thuộc bộ thủ 凵 (khảm - cái há miệng).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 出?

Chữ 出 xuất hiện trong các từ như 出来 (chū lái): đi ra (đây); 出去 (chū qù): đi ra (ngoài); 出门 (chū mén): ra khỏi nhà.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1