Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 牛

Cách viết chữ 牛 niú

Nghĩa tiếng Việt
Con trâu, con bò
Pinyin
niú
Số nét
4 nét
Nhóm
con người

Luyện viết chữ 牛 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 牛

Chữ 牛 nghĩa là gì?

Chữ 牛 (niú) có nghĩa tiếng Việt là "Con trâu, con bò".

Chữ 牛 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 牛 có pinyin là niú. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 牛 có bao nhiêu nét?

Chữ 牛 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1