Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 去
Bộ thủ: 厶 (khư - riêng tư)
Rời xa phía người nói - "đi, rời đi" (去).
Chữ 去 (qù) có nghĩa tiếng Việt là "Đi".
Chữ 去 có pinyin là qù. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 去 được viết bằng 5 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 去 thuộc bộ thủ 厶 (khư - riêng tư).
Chữ 去 xuất hiện trong các từ như 出去 (chū qù): đi ra; 回去 (huí qù): đi về; 过去 (guò qù): đi qua; quá khứ.