Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 名

Cách viết chữ 名 míng

Nghĩa tiếng Việt
Tên
Pinyin
míng
Số nét
6 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 名 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿱夕口 - 夕 (chiều tối) + 口 (miệng)

Bộ thủ: (khẩu - cái miệng)

Mẹo nhớ

Trời tối (夕) không nhìn rõ, phải dùng miệng (口) xưng "tên" của mình (名).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 名

Chữ 名 nghĩa là gì?

Chữ 名 (míng) có nghĩa tiếng Việt là "Tên".

Chữ 名 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 名 có pinyin là míng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 名 có bao nhiêu nét?

Chữ 名 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 名 là gì?

Chữ 名 thuộc bộ thủ 口 (khẩu - cái miệng). Chiết tự: ⿱夕口 - 夕 (chiều tối) + 口 (miệng).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 名?

Chữ 名 xuất hiện trong các từ như 名字 (míng zi): tên gọi; 有名 (yǒu míng): nổi tiếng.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1