Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 名
⿱夕口 - 夕 (chiều tối) + 口 (miệng)
Bộ thủ: 口 (khẩu - cái miệng)
Trời tối (夕) không nhìn rõ, phải dùng miệng (口) xưng "tên" của mình (名).
Chữ 名 (míng) có nghĩa tiếng Việt là "Tên".
Chữ 名 có pinyin là míng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 名 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 名 thuộc bộ thủ 口 (khẩu - cái miệng). Chiết tự: ⿱夕口 - 夕 (chiều tối) + 口 (miệng).
Chữ 名 xuất hiện trong các từ như 名字 (míng zi): tên gọi; 有名 (yǒu míng): nổi tiếng.