Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 马
Luyện viết chữ 马 ngay
Chữ 马 (mǎ) có nghĩa tiếng Việt là "Mã: ngựa".
Chữ 马 có pinyin là mǎ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 马 được viết bằng 3 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
← Tất cả chữ HSK 1