Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 北
Bộ thủ: 匕 (chuỷ - cái thìa/dao nhỏ)
Hai người quay lưng vào nhau, mặt hướng "phương bắc" (北).
Chữ 北 (běi) có nghĩa tiếng Việt là "Bắc".
Chữ 北 có pinyin là běi. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 北 được viết bằng 5 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 北 thuộc bộ thủ 匕 (chuỷ - cái thìa/dao nhỏ).
Chữ 北 xuất hiện trong các từ như 北方 (běi fāng): phương bắc; 北京 (běi jīng): Bắc Kinh.