Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 见
Tượng hình: con mắt (目) trên đôi chân người
Bộ thủ: 见 (kiến - nhìn thấy)
Con mắt đặt trên đôi chân, chủ động đi tới mà "thấy" (见).
Chữ 见 (jiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Thấy, gặp".
Chữ 见 có pinyin là jiàn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 见 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 见 thuộc bộ thủ 见 (kiến - nhìn thấy). Chiết tự: Tượng hình: con mắt (目) trên đôi chân người.
Chữ 见 xuất hiện trong các từ như 看见 (kàn jiàn): nhìn thấy; 再见 (zài jiàn): tạm biệt.