Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 本

Cách viết chữ 本 běn

Nghĩa tiếng Việt
Quyển, gốc
Pinyin
běn
Số nét
5 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 本 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Chỉ sự: 木 (cây) thêm một vạch ngang đánh dấu phần gốc

Bộ thủ: (mộc - cây gỗ)

Mẹo nhớ

Một vạch ngang chỉ vào gốc thân cây (木) - nghĩa "gốc; (lượng từ) quyển" (本).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 本

Chữ 本 nghĩa là gì?

Chữ 本 (běn) có nghĩa tiếng Việt là "Quyển, gốc".

Chữ 本 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 本 có pinyin là běn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 本 có bao nhiêu nét?

Chữ 本 được viết bằng 5 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 本 là gì?

Chữ 本 thuộc bộ thủ 木 (mộc - cây gỗ). Chiết tự: Chỉ sự: 木 (cây) thêm một vạch ngang đánh dấu phần gốc.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 本?

Chữ 本 xuất hiện trong các từ như 一本书 (yì běn shū): một quyển sách; 本子 (běn zi): quyển vở; 课本 (kè běn): sách giáo khoa.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1