Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 本
Chỉ sự: 木 (cây) thêm một vạch ngang đánh dấu phần gốc
Bộ thủ: 木 (mộc - cây gỗ)
Một vạch ngang chỉ vào gốc thân cây (木) - nghĩa "gốc; (lượng từ) quyển" (本).
Chữ 本 (běn) có nghĩa tiếng Việt là "Quyển, gốc".
Chữ 本 có pinyin là běn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 本 được viết bằng 5 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 本 thuộc bộ thủ 木 (mộc - cây gỗ). Chiết tự: Chỉ sự: 木 (cây) thêm một vạch ngang đánh dấu phần gốc.
Chữ 本 xuất hiện trong các từ như 一本书 (yì běn shū): một quyển sách; 本子 (běn zi): quyển vở; 课本 (kè běn): sách giáo khoa.