Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 院
⿰阝完 - 阝(vùng đất) + 完
Bộ thủ: 阝 (phụ - gò đất)
Khu đất có tường bao quanh - "viện; cái sân" (院).
Chữ 院 (yuàn) có nghĩa tiếng Việt là "Viện".
Chữ 院 có pinyin là yuàn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 院 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 院 thuộc bộ thủ 阝 (phụ - gò đất). Chiết tự: ⿰阝完 - 阝(vùng đất) + 完.
Chữ 院 xuất hiện trong các từ như 医院 (yī yuàn): bệnh viện; 学院 (xué yuàn): học viện; 院子 (yuàn zi): cái sân.