Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 电
Bộ thủ: 田 (điền - ruộng)
Tia chớp xẹt xuống từ đám mây - "điện, sét" (电).
Chữ 电 (diàn) có nghĩa tiếng Việt là "Điện".
Chữ 电 có pinyin là diàn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 电 được viết bằng 5 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 电 thuộc bộ thủ 田 (điền - ruộng).
Chữ 电 xuất hiện trong các từ như 电脑 (diàn nǎo): máy tính; 电话 (diàn huà): điện thoại; 电影 (diàn yǐng): phim.