Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 电

Cách viết chữ 电 diàn

Nghĩa tiếng Việt
Điện
Pinyin
diàn
Số nét
5 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 电 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Bộ thủ: (điền - ruộng)

Mẹo nhớ

Tia chớp xẹt xuống từ đám mây - "điện, sét" (电).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 电

Chữ 电 nghĩa là gì?

Chữ 电 (diàn) có nghĩa tiếng Việt là "Điện".

Chữ 电 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 电 có pinyin là diàn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 电 có bao nhiêu nét?

Chữ 电 được viết bằng 5 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 电 là gì?

Chữ 电 thuộc bộ thủ 田 (điền - ruộng).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 电?

Chữ 电 xuất hiện trong các từ như 电脑 (diàn nǎo): máy tính; 电话 (diàn huà): điện thoại; 电影 (diàn yǐng): phim.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1