Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 有
Cách viết chữ 有 yǒu
Nghĩa tiếng Việt
Có
Pinyin
yǒu
Số nét
6 nét
Nhóm
động từ
Luyện viết chữ 有 ngay
Chiết tự & bộ thủ
⿸𠂇月 - bàn tay nắm lấy miếng thịt (月)
Bộ thủ: 月 (nguyệt/nhục - thịt)
Mẹo nhớ
Bàn tay đang cầm giữ miếng thịt (月) - nghĩa là "có, sở hữu" (有).
Từ ghép thường gặp
- 没有méi yǒukhông có
- 有名yǒu míngnổi tiếng
← Tất cả chữ HSK 1