Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 有

Cách viết chữ 有 yǒu

Nghĩa tiếng Việt
Pinyin
yǒu
Số nét
6 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 有 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿸𠂇月 - bàn tay nắm lấy miếng thịt (月)

Bộ thủ: (nguyệt/nhục - thịt)

Mẹo nhớ

Bàn tay đang cầm giữ miếng thịt (月) - nghĩa là "có, sở hữu" (有).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 有

Chữ 有 nghĩa là gì?

Chữ 有 (yǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Có".

Chữ 有 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 有 có pinyin là yǒu. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 有 có bao nhiêu nét?

Chữ 有 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 有 là gì?

Chữ 有 thuộc bộ thủ 月 (nguyệt/nhục - thịt). Chiết tự: ⿸𠂇月 - bàn tay nắm lấy miếng thịt (月).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 有?

Chữ 有 xuất hiện trong các từ như 没有 (méi yǒu): không có; 有名 (yǒu míng): nổi tiếng.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1