Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 习
Luyện viết chữ 习 ngay
Chữ 习 (xí) có nghĩa tiếng Việt là "Luyện, học".
Chữ 习 có pinyin là xí. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 习 được viết bằng 3 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
← Tất cả chữ HSK 1