Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 雨
Bộ thủ: 雨 (vũ - mưa)
Tượng hình giọt nước rơi xuống từ đám mây - "mưa" (雨).
Chữ 雨 (yǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Mưa".
Chữ 雨 có pinyin là yǔ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 雨 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 雨 thuộc bộ thủ 雨 (vũ - mưa).
Chữ 雨 xuất hiện trong các từ như 下雨 (xià yǔ): trời mưa; 大雨 (dà yǔ): mưa lớn.