Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 个

Cách viết chữ 个

Nghĩa tiếng Việt
Lượng từ chung
Pinyin
Số nét
3 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 个 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Bộ thủ: (nhân - con người)

Mẹo nhớ

Lượng từ thông dụng nhất, đếm người và đồ vật - "cái, người" (个).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 个

Chữ 个 nghĩa là gì?

Chữ 个 (gè) có nghĩa tiếng Việt là "Lượng từ chung".

Chữ 个 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 个 có pinyin là gè. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 个 có bao nhiêu nét?

Chữ 个 được viết bằng 3 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 个 là gì?

Chữ 个 thuộc bộ thủ 人 (nhân - con người).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 个?

Chữ 个 xuất hiện trong các từ như 一个 (yí gè): một cái; 这个 (zhè ge): cái này; 几个 (jǐ gè): mấy cái.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1