Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 个
Bộ thủ: 人 (nhân - con người)
Lượng từ thông dụng nhất, đếm người và đồ vật - "cái, người" (个).
Chữ 个 (gè) có nghĩa tiếng Việt là "Lượng từ chung".
Chữ 个 có pinyin là gè. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 个 được viết bằng 3 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 个 thuộc bộ thủ 人 (nhân - con người).
Chữ 个 xuất hiện trong các từ như 一个 (yí gè): một cái; 这个 (zhè ge): cái này; 几个 (jǐ gè): mấy cái.