Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 京

Cách viết chữ 京 jīng

Nghĩa tiếng Việt
Kinh đô
Pinyin
jīng
Số nét
8 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 京 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Bộ thủ: (đầu - nét trên)

Mẹo nhớ

Tượng hình tòa lầu cao của kinh thành - "kinh đô" (京).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 京

Chữ 京 nghĩa là gì?

Chữ 京 (jīng) có nghĩa tiếng Việt là "Kinh đô".

Chữ 京 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 京 có pinyin là jīng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 京 có bao nhiêu nét?

Chữ 京 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 京 là gì?

Chữ 京 thuộc bộ thủ 亠 (đầu - nét trên).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 京?

Chữ 京 xuất hiện trong các từ như 北京 (běi jīng): Bắc Kinh; 京剧 (jīng jù): Kinh kịch.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1