Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 京
Bộ thủ: 亠 (đầu - nét trên)
Tượng hình tòa lầu cao của kinh thành - "kinh đô" (京).
Chữ 京 (jīng) có nghĩa tiếng Việt là "Kinh đô".
Chữ 京 có pinyin là jīng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 京 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 京 thuộc bộ thủ 亠 (đầu - nét trên).
Chữ 京 xuất hiện trong các từ như 北京 (běi jīng): Bắc Kinh; 京剧 (jīng jù): Kinh kịch.