Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 医
⿷匚矢 - 匚 (cái hộp) + 矢 (mũi tên)
Bộ thủ: 匚 (phương - cái hộp)
Cất mũi tên (矢) vào hộp đồ nghề (匚) để chữa thương - "y, chữa bệnh" (医).
Chữ 医 (yī) có nghĩa tiếng Việt là "Y, bác sĩ".
Chữ 医 có pinyin là yī. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 医 được viết bằng 7 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 医 thuộc bộ thủ 匚 (phương - cái hộp). Chiết tự: ⿷匚矢 - 匚 (cái hộp) + 矢 (mũi tên).
Chữ 医 xuất hiện trong các từ như 医生 (yī shēng): bác sĩ; 医院 (yī yuàn): bệnh viện.