Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 午

Cách viết chữ 午

Nghĩa tiếng Việt
Trưa, Ngọ
Pinyin
Số nét
4 nét
Nhóm
thời gian

Luyện viết chữ 午 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Bộ thủ: (thập - mười)

Mẹo nhớ

Đúng giữa ban ngày - "buổi trưa" (午).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 午

Chữ 午 nghĩa là gì?

Chữ 午 (wǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Trưa, Ngọ".

Chữ 午 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 午 có pinyin là wǔ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 午 có bao nhiêu nét?

Chữ 午 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 午 là gì?

Chữ 午 thuộc bộ thủ 十 (thập - mười).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 午?

Chữ 午 xuất hiện trong các từ như 中午 (zhōng wǔ): buổi trưa; 上午 (shàng wǔ): buổi sáng; 下午 (xià wǔ): buổi chiều.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1