Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 午
Bộ thủ: 十 (thập - mười)
Đúng giữa ban ngày - "buổi trưa" (午).
Chữ 午 (wǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Trưa, Ngọ".
Chữ 午 có pinyin là wǔ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 午 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 午 thuộc bộ thủ 十 (thập - mười).
Chữ 午 xuất hiện trong các từ như 中午 (zhōng wǔ): buổi trưa; 上午 (shàng wǔ): buổi sáng; 下午 (xià wǔ): buổi chiều.