Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 前
Bộ thủ: 刂 (đao - con dao)
Chỉ hướng "phía trước; trước đây" (前).
Chữ 前 (qián) có nghĩa tiếng Việt là "Trước".
Chữ 前 có pinyin là qián. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 前 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 前 thuộc bộ thủ 刂 (đao - con dao).
Chữ 前 xuất hiện trong các từ như 前面 (qián miàn): phía trước; 以前 (yǐ qián): trước kia; 前天 (qián tiān): hôm kia.