Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 的
⿰白勺 - 白 (trắng) + 勺 (cái muôi)
Bộ thủ: 白 (bạch - màu trắng)
Trợ từ kết cấu thông dụng nhất, chỉ sở hữu "của" (的).
Chữ 的 (de) có nghĩa tiếng Việt là "Trợ từ sở hữu".
Chữ 的 có pinyin là de. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 的 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 的 thuộc bộ thủ 白 (bạch - màu trắng). Chiết tự: ⿰白勺 - 白 (trắng) + 勺 (cái muôi).
Chữ 的 xuất hiện trong các từ như 我的 (wǒ de): của tôi; 好的 (hǎo de): được rồi.