Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 的

Cách viết chữ 的 de

Nghĩa tiếng Việt
Trợ từ sở hữu
Pinyin
de
Số nét
8 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 的 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿰白勺 - 白 (trắng) + 勺 (cái muôi)

Bộ thủ: (bạch - màu trắng)

Mẹo nhớ

Trợ từ kết cấu thông dụng nhất, chỉ sở hữu "của" (的).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 的

Chữ 的 nghĩa là gì?

Chữ 的 (de) có nghĩa tiếng Việt là "Trợ từ sở hữu".

Chữ 的 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 的 có pinyin là de. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 的 có bao nhiêu nét?

Chữ 的 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 的 là gì?

Chữ 的 thuộc bộ thủ 白 (bạch - màu trắng). Chiết tự: ⿰白勺 - 白 (trắng) + 勺 (cái muôi).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 的?

Chữ 的 xuất hiện trong các từ như 我的 (wǒ de): của tôi; 好的 (hǎo de): được rồi.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1