Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 飞

Cách viết chữ 飞 fēi

Nghĩa tiếng Việt
Bay
Pinyin
fēi
Số nét
3 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 飞 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Bộ thủ: (phi - bay)

Mẹo nhớ

Tượng hình cánh chim tung lên - "bay" (飞).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 飞

Chữ 飞 nghĩa là gì?

Chữ 飞 (fēi) có nghĩa tiếng Việt là "Bay".

Chữ 飞 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 飞 có pinyin là fēi. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 飞 có bao nhiêu nét?

Chữ 飞 được viết bằng 3 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 飞 là gì?

Chữ 飞 thuộc bộ thủ 飞 (phi - bay).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 飞?

Chữ 飞 xuất hiện trong các từ như 飞机 (fēi jī): máy bay; 飞行 (fēi xíng): bay, phi hành.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1