Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 飞
Bộ thủ: 飞 (phi - bay)
Tượng hình cánh chim tung lên - "bay" (飞).
Chữ 飞 (fēi) có nghĩa tiếng Việt là "Bay".
Chữ 飞 có pinyin là fēi. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 飞 được viết bằng 3 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 飞 thuộc bộ thủ 飞 (phi - bay).
Chữ 飞 xuất hiện trong các từ như 飞机 (fēi jī): máy bay; 飞行 (fēi xíng): bay, phi hành.