Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 东

Cách viết chữ 东 dōng

Nghĩa tiếng Việt
Đông
Pinyin
dōng
Số nét
5 nét
Nhóm
thời gian

Luyện viết chữ 东 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Bộ thủ: (nhất - một)

Mẹo nhớ

Phương mặt trời mọc - "phương đông" (东).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 东

Chữ 东 nghĩa là gì?

Chữ 东 (dōng) có nghĩa tiếng Việt là "Đông".

Chữ 东 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 东 có pinyin là dōng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 东 có bao nhiêu nét?

Chữ 东 được viết bằng 5 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 东 là gì?

Chữ 东 thuộc bộ thủ 一 (nhất - một).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 东?

Chữ 东 xuất hiện trong các từ như 东西 (dōng xi): đồ vật; 东方 (dōng fāng): phương đông.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1