Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 东
Bộ thủ: 一 (nhất - một)
Phương mặt trời mọc - "phương đông" (东).
Chữ 东 (dōng) có nghĩa tiếng Việt là "Đông".
Chữ 东 có pinyin là dōng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 东 được viết bằng 5 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 东 thuộc bộ thủ 一 (nhất - một).
Chữ 东 xuất hiện trong các từ như 东西 (dōng xi): đồ vật; 东方 (dōng fāng): phương đông.