Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 里
Bộ thủ: 里 (lý - dặm, làng)
Chỉ "bên trong"; cũng là đơn vị "dặm" (里).
Chữ 里 (lǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Trong".
Chữ 里 có pinyin là lǐ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 里 được viết bằng 7 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 里 thuộc bộ thủ 里 (lý - dặm, làng).
Chữ 里 xuất hiện trong các từ như 这里 (zhè lǐ): ở đây; 那里 (nà lǐ): ở đó; 里面 (lǐ miàn): bên trong.