Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 外
Luyện viết chữ 外 ngay
Chữ 外 (wài) có nghĩa tiếng Việt là "Bên ngoài, ngoại".
Chữ 外 có pinyin là wài. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 外 được viết bằng 5 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
← Tất cả chữ HSK 1