Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 外

Cách viết chữ 外 wài

Nghĩa tiếng Việt
Bên ngoài, ngoại
Pinyin
wài
Số nét
5 nét
Nhóm
thời gian

Luyện viết chữ 外 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 外

Chữ 外 nghĩa là gì?

Chữ 外 (wài) có nghĩa tiếng Việt là "Bên ngoài, ngoại".

Chữ 外 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 外 có pinyin là wài. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 外 có bao nhiêu nét?

Chữ 外 được viết bằng 5 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1