Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 小

Cách viết chữ 小 xiǎo

Nghĩa tiếng Việt
Nhỏ, Bé
Pinyin
xiǎo
Số nét
3 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 小 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Chỉ sự: một nét giữa với hai chấm nhỏ hai bên

Bộ thủ: (tiểu - nhỏ)

Mẹo nhớ

Một nét sổ với hai mảnh vụn nhỏ hai bên - nghĩa "nhỏ bé" (小).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 小

Chữ 小 nghĩa là gì?

Chữ 小 (xiǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Nhỏ, Bé".

Chữ 小 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 小 có pinyin là xiǎo. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 小 có bao nhiêu nét?

Chữ 小 được viết bằng 3 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 小 là gì?

Chữ 小 thuộc bộ thủ 小 (tiểu - nhỏ). Chiết tự: Chỉ sự: một nét giữa với hai chấm nhỏ hai bên.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 小?

Chữ 小 xuất hiện trong các từ như 小学 (xiǎo xué): tiểu học; 小孩 (xiǎo hái): trẻ con.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1