Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 太

Cách viết chữ 太 tài

Nghĩa tiếng Việt
Quá, rất
Pinyin
tài
Số nét
4 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 太 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿻大丶 - 大 (to) + một chấm nhấn mạnh

Bộ thủ: (đại - to lớn)

Mẹo nhớ

Chữ 大 (to) thêm một chấm để nhấn mạnh - "quá, rất" (太).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 太

Chữ 太 nghĩa là gì?

Chữ 太 (tài) có nghĩa tiếng Việt là "Quá, rất".

Chữ 太 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 太 có pinyin là tài. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 太 có bao nhiêu nét?

Chữ 太 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 太 là gì?

Chữ 太 thuộc bộ thủ 大 (đại - to lớn). Chiết tự: ⿻大丶 - 大 (to) + một chấm nhấn mạnh.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 太?

Chữ 太 xuất hiện trong các từ như 太好了 (tài hǎo le): tốt quá; 太多 (tài duō): quá nhiều.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1