Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 太
⿻大丶 - 大 (to) + một chấm nhấn mạnh
Bộ thủ: 大 (đại - to lớn)
Chữ 大 (to) thêm một chấm để nhấn mạnh - "quá, rất" (太).
Chữ 太 (tài) có nghĩa tiếng Việt là "Quá, rất".
Chữ 太 có pinyin là tài. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 太 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 太 thuộc bộ thủ 大 (đại - to lớn). Chiết tự: ⿻大丶 - 大 (to) + một chấm nhấn mạnh.
Chữ 太 xuất hiện trong các từ như 太好了 (tài hǎo le): tốt quá; 太多 (tài duō): quá nhiều.