Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 候

Cách viết chữ 候 hou

Nghĩa tiếng Việt
Lúc, chờ
Pinyin
hou
Số nét
10 nét
Nhóm
thời gian

Luyện viết chữ 候 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Bộ thủ: (nhân đứng - con người)

Mẹo nhớ

Người đứng trông ngóng - "thời điểm; chờ đợi" (候).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 候

Chữ 候 nghĩa là gì?

Chữ 候 (hou) có nghĩa tiếng Việt là "Lúc, chờ".

Chữ 候 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 候 có pinyin là hou. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 候 có bao nhiêu nét?

Chữ 候 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 候 là gì?

Chữ 候 thuộc bộ thủ 亻 (nhân đứng - con người).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 候?

Chữ 候 xuất hiện trong các từ như 时候 (shí hou): lúc, khi; 气候 (qì hòu): khí hậu.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1