Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 候
Bộ thủ: 亻 (nhân đứng - con người)
Người đứng trông ngóng - "thời điểm; chờ đợi" (候).
Chữ 候 (hou) có nghĩa tiếng Việt là "Lúc, chờ".
Chữ 候 có pinyin là hou. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 候 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 候 thuộc bộ thủ 亻 (nhân đứng - con người).
Chữ 候 xuất hiện trong các từ như 时候 (shí hou): lúc, khi; 气候 (qì hòu): khí hậu.