Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 爱
⿱爫友 - 爫 (bàn tay) che chở cho 友 (bạn)
Bộ thủ: 爪 (trảo - bàn tay, móng vuốt)
Dang bàn tay (爫) ra che chở cho người bạn (友) - đó chính là "yêu thương" (爱).
Chữ 爱 (ài) có nghĩa tiếng Việt là "Yêu, thích".
Chữ 爱 có pinyin là ài. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 爱 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 爱 thuộc bộ thủ 爪 (trảo - bàn tay, móng vuốt). Chiết tự: ⿱爫友 - 爫 (bàn tay) che chở cho 友 (bạn).
Chữ 爱 xuất hiện trong các từ như 爱情 (ài qíng): tình yêu (đôi lứa); 可爱 (kě ài): đáng yêu; 爱好 (ài hào): sở thích.