Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 老

Cách viết chữ 老 lǎo

Nghĩa tiếng Việt
Già, thầy
Pinyin
lǎo
Số nét
6 nét
Nhóm
con người

Luyện viết chữ 老 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Bộ thủ: (lão - người già)

Mẹo nhớ

Hình người già tóc dài chống gậy - "già; tiền tố kính trọng" (老).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 老

Chữ 老 nghĩa là gì?

Chữ 老 (lǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Già, thầy".

Chữ 老 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 老 có pinyin là lǎo. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 老 có bao nhiêu nét?

Chữ 老 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 老 là gì?

Chữ 老 thuộc bộ thủ 耂 (lão - người già).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 老?

Chữ 老 xuất hiện trong các từ như 老师 (lǎo shī): giáo viên; 老人 (lǎo rén): người già; 老板 (lǎo bǎn): ông chủ.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1