Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 老
Bộ thủ: 耂 (lão - người già)
Hình người già tóc dài chống gậy - "già; tiền tố kính trọng" (老).
Chữ 老 (lǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Già, thầy".
Chữ 老 có pinyin là lǎo. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 老 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 老 thuộc bộ thủ 耂 (lão - người già).
Chữ 老 xuất hiện trong các từ như 老师 (lǎo shī): giáo viên; 老人 (lǎo rén): người già; 老板 (lǎo bǎn): ông chủ.