Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 读
⿰讠卖 - 讠 (lời nói) + 卖 (gợi âm)
Bộ thủ: 讠 (ngôn - lời nói)
Dùng lời (讠) cất tiếng thành câu - hành động "đọc" (读).
Chữ 读 (dú) có nghĩa tiếng Việt là "Đọc".
Chữ 读 có pinyin là dú. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 读 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 读 thuộc bộ thủ 讠 (ngôn - lời nói). Chiết tự: ⿰讠卖 - 讠 (lời nói) + 卖 (gợi âm).
Chữ 读 xuất hiện trong các từ như 读书 (dú shū): đọc sách, đi học; 读音 (dú yīn): cách đọc, âm đọc.