Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 呢
⿰口尼 - 口 (miệng) + 尼
Bộ thủ: 口 (khẩu - cái miệng)
Trợ từ cuối câu, hỏi vặn lại "...thì sao?" (呢).
Chữ 呢 (ne) có nghĩa tiếng Việt là "Trợ từ hỏi".
Chữ 呢 có pinyin là ne. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 呢 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 呢 thuộc bộ thủ 口 (khẩu - cái miệng). Chiết tự: ⿰口尼 - 口 (miệng) + 尼.
Chữ 呢 xuất hiện trong các từ như 你呢 (nǐ ne): còn bạn thì sao.