Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 住
⿰亻主 - 亻(người) + 主 (chủ)
Bộ thủ: 亻 (nhân đứng - con người)
Người (亻) dừng lại làm chủ một chỗ - "ở, cư trú" (住).
Chữ 住 (zhù) có nghĩa tiếng Việt là "Sống, ở".
Chữ 住 có pinyin là zhù. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 住 được viết bằng 7 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 住 thuộc bộ thủ 亻 (nhân đứng - con người). Chiết tự: ⿰亻主 - 亻(người) + 主 (chủ).
Chữ 住 xuất hiện trong các từ như 住在 (zhù zài): ở tại; 住院 (zhù yuàn): nằm viện.