Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 想
⿱相心 - 相 + 心 (trái tim)
Bộ thủ: 心 (tâm - trái tim, lòng)
Trong lòng (心) ngẫm ngợi - "nghĩ; muốn; nhớ" (想).
Chữ 想 (xiǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Muốn, nghĩ".
Chữ 想 có pinyin là xiǎng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 想 được viết bằng 13 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 想 thuộc bộ thủ 心 (tâm - trái tim, lòng). Chiết tự: ⿱相心 - 相 + 心 (trái tim).
Chữ 想 xuất hiện trong các từ như 我想 (wǒ xiǎng): tôi muốn / tôi nghĩ; 想念 (xiǎng niàn): nhớ nhung.