Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 和

Cách viết chữ 和

Nghĩa tiếng Việt
Và, cùng
Pinyin
Số nét
8 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 和 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿰禾口 - 禾 (lúa) + 口 (miệng)

Bộ thủ: (khẩu - cái miệng)

Mẹo nhớ

Có lúa (禾) đút miệng (口) thì êm thuận - nghĩa "và; hòa thuận" (和).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 和

Chữ 和 nghĩa là gì?

Chữ 和 (hé) có nghĩa tiếng Việt là "Và, cùng".

Chữ 和 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 和 có pinyin là hé. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 和 có bao nhiêu nét?

Chữ 和 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 和 là gì?

Chữ 和 thuộc bộ thủ 口 (khẩu - cái miệng). Chiết tự: ⿰禾口 - 禾 (lúa) + 口 (miệng).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 和?

Chữ 和 xuất hiện trong các từ như 我和你 (wǒ hé nǐ): tôi và bạn; 和平 (hé píng): hòa bình.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1