Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 和
⿰禾口 - 禾 (lúa) + 口 (miệng)
Bộ thủ: 口 (khẩu - cái miệng)
Có lúa (禾) đút miệng (口) thì êm thuận - nghĩa "và; hòa thuận" (和).
Chữ 和 (hé) có nghĩa tiếng Việt là "Và, cùng".
Chữ 和 có pinyin là hé. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 和 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 和 thuộc bộ thủ 口 (khẩu - cái miệng). Chiết tự: ⿰禾口 - 禾 (lúa) + 口 (miệng).
Chữ 和 xuất hiện trong các từ như 我和你 (wǒ hé nǐ): tôi và bạn; 和平 (hé píng): hòa bình.