Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 手
Tượng hình: bàn tay xòe năm ngón
Bộ thủ: 手 (thủ - bàn tay)
Hình bàn tay với các ngón và cổ tay - chữ "tay" (手).
Chữ 手 (shǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Tay".
Chữ 手 có pinyin là shǒu. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 手 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 手 thuộc bộ thủ 手 (thủ - bàn tay). Chiết tự: Tượng hình: bàn tay xòe năm ngón.
Chữ 手 xuất hiện trong các từ như 手机 (shǒu jī): điện thoại di động; 手表 (shǒu biǎo): đồng hồ đeo tay.