Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 手

Cách viết chữ 手 shǒu

Nghĩa tiếng Việt
Tay
Pinyin
shǒu
Số nét
4 nét
Nhóm
con người

Luyện viết chữ 手 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Tượng hình: bàn tay xòe năm ngón

Bộ thủ: (thủ - bàn tay)

Mẹo nhớ

Hình bàn tay với các ngón và cổ tay - chữ "tay" (手).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 手

Chữ 手 nghĩa là gì?

Chữ 手 (shǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Tay".

Chữ 手 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 手 có pinyin là shǒu. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 手 có bao nhiêu nét?

Chữ 手 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 手 là gì?

Chữ 手 thuộc bộ thủ 手 (thủ - bàn tay). Chiết tự: Tượng hình: bàn tay xòe năm ngón.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 手?

Chữ 手 xuất hiện trong các từ như 手机 (shǒu jī): điện thoại di động; 手表 (shǒu biǎo): đồng hồ đeo tay.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1