Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 话
⿰讠舌 - 讠 (lời nói) + 舌 (cái lưỡi)
Bộ thủ: 讠 (ngôn - lời nói)
Lời nói (讠) bật ra từ cái lưỡi (舌) - nghĩa "lời, câu nói" (话).
Chữ 话 (huà) có nghĩa tiếng Việt là "Lời nói".
Chữ 话 có pinyin là huà. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 话 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 话 thuộc bộ thủ 讠 (ngôn - lời nói). Chiết tự: ⿰讠舌 - 讠 (lời nói) + 舌 (cái lưỡi).
Chữ 话 xuất hiện trong các từ như 说话 (shuō huà): nói chuyện; 电话 (diàn huà): điện thoại.