Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 话

Cách viết chữ 话 huà

Nghĩa tiếng Việt
Lời nói
Pinyin
huà
Số nét
8 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 话 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿰讠舌 - 讠 (lời nói) + 舌 (cái lưỡi)

Bộ thủ: (ngôn - lời nói)

Mẹo nhớ

Lời nói (讠) bật ra từ cái lưỡi (舌) - nghĩa "lời, câu nói" (话).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 话

Chữ 话 nghĩa là gì?

Chữ 话 (huà) có nghĩa tiếng Việt là "Lời nói".

Chữ 话 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 话 có pinyin là huà. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 话 có bao nhiêu nét?

Chữ 话 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 话 là gì?

Chữ 话 thuộc bộ thủ 讠 (ngôn - lời nói). Chiết tự: ⿰讠舌 - 讠 (lời nói) + 舌 (cái lưỡi).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 话?

Chữ 话 xuất hiện trong các từ như 说话 (shuō huà): nói chuyện; 电话 (diàn huà): điện thoại.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1