Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 语

Cách viết chữ 语

Nghĩa tiếng Việt
Ngôn ngữ
Pinyin
Số nét
9 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 语 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿰讠吾 - 讠 (lời nói) + 吾

Bộ thủ: (ngôn - lời nói)

Mẹo nhớ

Bộ ngôn (讠) - "ngôn ngữ, tiếng nói" (语).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 语

Chữ 语 nghĩa là gì?

Chữ 语 (yǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Ngôn ngữ".

Chữ 语 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 语 có pinyin là yǔ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 语 có bao nhiêu nét?

Chữ 语 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 语 là gì?

Chữ 语 thuộc bộ thủ 讠 (ngôn - lời nói). Chiết tự: ⿰讠吾 - 讠 (lời nói) + 吾.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 语?

Chữ 语 xuất hiện trong các từ như 汉语 (hàn yǔ): tiếng Hán; 语言 (yǔ yán): ngôn ngữ; 英语 (yīng yǔ): tiếng Anh.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1