Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 国
⿴囗玉 - 囗 (vây quanh) + 玉 (ngọc)
Bộ thủ: 囗 (vi - vây quanh)
Trong vòng biên giới (囗) cất giữ ngọc quý (玉) - đó là một "quốc gia" (国).
Chữ 国 (guó) có nghĩa tiếng Việt là "Quốc gia".
Chữ 国 có pinyin là guó. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 国 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 国 thuộc bộ thủ 囗 (vi - vây quanh). Chiết tự: ⿴囗玉 - 囗 (vây quanh) + 玉 (ngọc).
Chữ 国 xuất hiện trong các từ như 中国 (zhōng guó): Trung Quốc; 国家 (guó jiā): quốc gia; 外国 (wài guó): nước ngoài.