Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 后
Bộ thủ: 口 (khẩu - cái miệng)
Chỉ hướng "phía sau; sau đó" (后).
Chữ 后 (hòu) có nghĩa tiếng Việt là "Sau".
Chữ 后 có pinyin là hòu. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 后 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 后 thuộc bộ thủ 口 (khẩu - cái miệng).
Chữ 后 xuất hiện trong các từ như 后面 (hòu miàn): phía sau; 以后 (yǐ hòu): sau này; 后天 (hòu tiān): ngày kia.