Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 视
⿰礻见 - 礻+ 见 (thấy)
Bộ thủ: 见 (kiến - nhìn thấy)
Hành động dùng mắt - "nhìn, xem" (视).
Chữ 视 (shì) có nghĩa tiếng Việt là "Nhìn, thị".
Chữ 视 có pinyin là shì. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 视 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 视 thuộc bộ thủ 见 (kiến - nhìn thấy). Chiết tự: ⿰礻见 - 礻+ 见 (thấy).
Chữ 视 xuất hiện trong các từ như 电视 (diàn shì): tivi; 视频 (shì pín): video.