Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 视

Cách viết chữ 视 shì

Nghĩa tiếng Việt
Nhìn, thị
Pinyin
shì
Số nét
8 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 视 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿰礻见 - 礻+ 见 (thấy)

Bộ thủ: (kiến - nhìn thấy)

Mẹo nhớ

Hành động dùng mắt - "nhìn, xem" (视).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 视

Chữ 视 nghĩa là gì?

Chữ 视 (shì) có nghĩa tiếng Việt là "Nhìn, thị".

Chữ 视 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 视 có pinyin là shì. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 视 có bao nhiêu nét?

Chữ 视 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 视 là gì?

Chữ 视 thuộc bộ thủ 见 (kiến - nhìn thấy). Chiết tự: ⿰礻见 - 礻+ 见 (thấy).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 视?

Chữ 视 xuất hiện trong các từ như 电视 (diàn shì): tivi; 视频 (shì pín): video.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1