Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 朋

Cách viết chữ 朋 péng

Nghĩa tiếng Việt
Bạn
Pinyin
péng
Số nét
8 nét
Nhóm
con người

Luyện viết chữ 朋 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿰月月 - hai chữ 月 song song

Bộ thủ: (nguyệt - trăng/thịt)

Mẹo nhớ

Hai vầng sóng đôi sánh bước cùng nhau - nghĩa "bạn bè" (朋).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 朋

Chữ 朋 nghĩa là gì?

Chữ 朋 (péng) có nghĩa tiếng Việt là "Bạn".

Chữ 朋 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 朋 có pinyin là péng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 朋 có bao nhiêu nét?

Chữ 朋 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 朋 là gì?

Chữ 朋 thuộc bộ thủ 月 (nguyệt - trăng/thịt). Chiết tự: ⿰月月 - hai chữ 月 song song.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 朋?

Chữ 朋 xuất hiện trong các từ như 朋友 (péng you): bạn bè.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1